Giới thiệu Công ty

          
TỔNG CÔNG TY NAM THÁI SƠN, tiền thân là  Cơ sở bao bì Thái Sơn khởi nghiệp từ năm 1989 với vốn đầu tư ban đầu 3.500.000 VNĐ, thiết bị chỉ có hai máy dệt bao PP đơn sơ và vài khung in lụa giản đơn, nhân sự chưa tới 10 người. Sau 10 năm hoạt động, Cơ sở bao bì Thái Sơn đã phát triển vững mạnh và tiến tới thành lập CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI NAM THÁI SƠN vào ngày 04/11/1998.

            Đến nay, sau 15 năm xây dựng và phát triển không ngừng, Công ty Nam Thái Sơn đã trở thành một Tổng công ty đa ngành với các đơn vị thành viên hoạt động trên phạm vi cả nước trong nhiều lĩnh vực ngành nghề khác nhau: xản xuất - xuất khẩu bao bì nhựa; sản xuất giấy đục lỗ, in biểu mẫu, hóa đơn tài chính; xuất khẩu tổng hợp; kinh doanh nguyên vật liệu cho ngành nhựa, hóa chất xử lý nước; kinh doanh bất động sản v.v…
          TỔNG CÔNG TY NAM THÁI SƠN, được thành lập năm 1998 với tên ban đầu là Công ty TNHH Nam Thái Sơn. Năm 2007 Công ty chuyển đổi thành công ty cổ phần với tên gọi CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU NAM THÁI SƠN.

          Sau 14 năm hoạt động và không ngừng phát triển, quy mô hoạt động của Công ty đã được mở rộng và lớn mạnh.....
"NĂNG ĐỘNG – CHUYÊN NGHIỆP – HIỆU QUẢ”
Chính sách nhân sự:
  -  Nguồn nhân lực là tài sản quý báu, là nhân tố quyết định sự thành công và phát triển bền vững của Nam Thái Sơn Group.

   -   Đào tạo và phát triển nguồn nhân lực là ưu tiên hàng đầu của Công ty.
1. Sứ mệnh - Tầm nhìn
·         Sứ mệnh:   Xác lập và khẳng định vị trị của thương hiệu bao bì nhựa Việt Nam trên thị trường quốc tế.
·        Tầm nhìn:  Trong vòng 5 năm tới Tổng Công ty Nam Thái Sơn sẽ trở thành một tập đoàn sản xuất và xuất khẩu bao bì nhựa hàng đầu tại Việt nam.
Với những thành tích xuất sắc trong hoạt động sản xuất kinh doanh, phong trào thi đua yêu nước, các hoạt động xã hội từ thiện,.. Công ty CP XNK Nam Thái Sơn và Ông Trần Việt Anh Chủ tịch HĐQT, Tổng Giám đốc Công ty đã được Nhà nước, Bộ ngành Trung ương và UBND thành phố tặng nhiều phần thưởng và Danh hiệu cao quý.
TỔNG CÔNG TY NAM THÁI SƠN, trụ sở chính đặt tại 934 D3, Đường D, Khu công nghiệp Cát Lái, Quận 2, TP. HCM. Gồm các Công ty thành viên tại thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội và Hải Dương.
Hotline 08. 3742 1331
  • Tỷ giá ngoại tệ
  • Giá vàng
  • Chứng khoán
      Mã CK TC Khớp lệnh +/-
      Giá KL
      AAM22.12350.9
      ABT40.900
      ACC30.700
      ACL11.211.24270
      AGD56.500
      AGF27.900
      AGM18.31810-0.3
      AGR4.954140.1
      ALP3.63.41,100-0.2
      ANV6.76.810.1
      APC10.210.31510.1
      ASM6.76.91,5000.2
      ASP4.54.31-0.2
      ATA4.74.6130-0.1
      AVF7.47.440
      BBC22.622.545-0.1
      BCE7.87.910.1
      BCI16161500
      BGM4.24.420.2
      BHS16.816.810
      BIC99.1100.1
      BMC5453.5100-0.5
      BMI13.913.697-0.3
      BMP6564.520-0.5
      BRC11.311.3100
      BSI3.33.250-0.1
      BT65.75.8500.1
      BTP13.714.11000.4
      BTT2500
      BVH51.5511-0.5
      C2115.414.54-0.9
      C3214.113.884-0.3
      C4716.900
      CCI9.29.1180-0.1
      CCL3.73.720
      CDC4.34.3340
      CIG2.52.610.1
      CII2120.86-0.2
      CLC18.518.410-0.1
      CLG8.18.3250.2
      CLP5.100
      CLW11.700
      CMG4.84.810
      CMT5.200
      CMV17.400
      CMX5.95.550-0.4
      CNG3029.850-0.2
      CNT4.14300-0.1
      COM3400
      CSM33.633.61,8000
      CTD36.636.1100-0.5
      CTG18.718.81,0000.1
      CTI6.56.950.4
      CYC2.72.7100
      D2D17.117.31000.2
      DAG14.514.5450
      DCL1413.920-0.1
      DCT2.32.3100
      DHA8.18.110
      DHC7.2770-0.2
      DHG8081301
      DHM10.911.61000.7
      DIC6.46.4500
      DIG12.712.4200-0.3
      DLG44.110.1
      DMC28.728.417-0.3
      DPM44.944.850-0.1
      DPR52.500
      DQC23.724.921.2
      DRC34.735500.3
      DRH1.600
      DRL2525500
      DSN5656.5800.5
      DTA4.100
      DTL1312.7167-0.3
      DTT5.400
      DVP7070250
      DXG8.58.3400-0.2
      DXV2.72.73350
      EIB14.814.81500
      ELC21.221159-0.2
      EMC7.400
      EVE202010
      FBT3.900
      FCM17.916.71-1.2
      FCN17171,0000
      FDC22.700
      FDG10.700
      FMC109.71-0.3
      FPT38.838.620-0.2
      GAS5554.530-0.5
      GDT18.300
      GIL3028.5100-1.5
      GMC19.419.3209-0.1
      GMD32.432.31-0.1
      GSP76.950-0.1
      GTA8.200
      GTT10.610.510-0.1
      HAG21.921.713-0.2
      HAI21.900
      HAP5.75.6124-0.1
      HAR28.626.62-2
      HAS54.720-0.3
      HAX3.600
      HBC16.416.510.1
      HCM20.32011-0.3
      HDC14.614.6100
      HDG11.611.4100-0.2
      HHS1900
      HLA6.36.34050
      HLG8.68.22-0.4
      HMC7.27.2850
      HOT2900
      HPG30.530.2100-0.3
      HQC6.16249-0.1
      HRC494620-3
      HSG44.344.920.6
      HSI500
      HT155600
      HTI7.57.52000
      HTL6.200
      HTV14.314.4420.1
      HU18.89.210.4
      HU31010120
      HVG31.731.52-0.2
      HVX4.500
      ICF3.43.410
      IDI6.86.820
      IJC99.1400.1
      IMP31.331.55000.2
      ITA6.86.7364-0.1
      ITC7.87.910.1
      ITD3.93.9900
      JVC18.618.3200-0.3
      KAC700
      KBC8.18500-0.1
      KDC49.44991-0.4
      KDH9.19.31,5100.2
      KHA11.712.11,0000.4
      KHP10.410.44500
      KMR2.32.310
      KSA9.7103000.3
      KSB21.821.6230-0.2
      KSH6.16.1400
      KSS6.26.52500.3
      KTB6.16.21760.1
      L109.39.320
      LAF4.44.6700.2
      LBM10.610.8180.2
      LCG6.15.91-0.2
      LCM11.812.110.3
      LGC16.817.210.4
      LGL3.33.270-0.1
      LHG12.9121-0.9
      LIX2930.91001.9
      LM812.813.310.5
      LSS12.912.9880
      MBB1313520
      MCG3.73.6130-0.1
      MCP14.913.91-1
      MDG3.53.41-0.1
      MHC2.800
      MPC25.125365-0.1
      MSN11111110
      MTG3.43.5790.1
      NAV6.600
      NBB24.123.91-0.2
      NHS1313.1100.1
      NHW900
      NKG8890
      NLG19.419.236-0.2
      NNC47.147.1990
      NSC726856-4
      NTB2.500
      NTL13.813.738-0.1
      NVN3.23.2200
      NVT4.500
      OGC12122000
      OPC67.5655-2.5
      PAC17.517.510
      PAN33.733.4200-0.3
      PDN25.400
      PDR10.410.710.3
      PET18.418.71000.3
      PGC8.88.9500.1
      PGD31311000
      PGI7.5860.5
      PHR28.828.7150-0.1
      PIT5.75.5400-0.2
      PJT8.300
      PNC5.55.71400.2
      PNJ25.725.434-0.3
      POM12.612.6400
      PPC24.125.54001.4
      PPI5.15800-0.1
      PTB29.529.1200-0.4
      PTC5.75.73000
      PTK11.211540-0.2
      PTL2.72.710
      PVD41.841.82000
      PVF8.58.51,1640
      PVT4.34.4500.1
      PXI3.33.2200-0.1
      PXL33100
      PXM1.61.710.1
      PXS9.39.2200-0.1
      PXT3.23.132-0.1
      QCG6.86.88100
      RAL36.500
      RDP15.500
      REE21.622.1200.5
      RIC600
      SAM7.57.4250-0.1
      SAV8.78.56-0.2
      SBA76.918-0.1
      SBC12.311.7110-0.6
      SBT15.514.280-1.3
      SC513.813.910.1
      SCD17.617.52-0.1
      SEC19.400
      SFC2000
      SFI20.600
      SGT2.52.510
      SHI5.15.21000.1
      SII13.813.730-0.1
      SJD16.215.81,023-0.4
      SJS1500
      SMA3.43.45000
      SMC15.415.4240
      SPM28.226.419-1.8
      SRC19.519.91,0000.4
      SRF2800
      SSC4000
      SSI17.417.3500-0.1
      ST81515.210.2
      STB21.921.91,0000
      STG1700
      STT3.600
      SVC1211.9200-0.1
      SVI37.200
      SVT8.9910.1
      SZL14.213.9300-0.3
      TAC383710-1
      TBC1414980
      TCL18.618.3800-0.3
      TCM8.18.25000.1
      TCO11.300
      TCR3.800
      TDC9.4101000.6
      TDH12.512.4100-0.1
      TDW13.400
      THG8.58.65100.1
      TIC10.710200-0.7
      TIE1100
      TIX17.917.92000
      TLG28.728.420-0.3
      TLH5.75.7100
      TMP13.100
      TMS242359-1
      TMT5.65.450-0.2
      TNA20.420.380-0.1
      TNC15.415.211-0.2
      TNT1.81.8100
      TPC9.99.910
      TRA13013515
      TRC505080
      TS410.310.2250-0.1
      TSC5.25.210
      TTF5.35.31000
      TTP2727940
      TV110.500
      TYA44.2100.2
      UDC3.63.5700-0.1
      UIC10.510.3100-0.2
      VCB29.428.81-0.6
      VCF230230330
      VFG5300
      VHC282810
      VHG3.800
      VIC63.56410.5
      VID2.900
      VIP7.17500-0.1
      VIS11.111539-0.1
      VLF7.700
      VMD12.812.8120
      VNA2.72.61-0.1
      VNE5.25.28000
      VNG5.300
      VNH2.82.7150-0.1
      VNI4.14.310.2
      VNL12.612.61510
      VNM125125200
      VNS36.536913-0.5
      VOS3.43.4150
      VPH4.84.7164-0.1
      VPK32.532.216-0.3
      VRC4.400
      VSC41.541.5500
      VSH13.513.52500
      VSI6.600
      VST2.22.21,1260
      VTB9.59.425-0.1
      VTF22.822.230-0.6
      VTO4.14.110
      ASIAGF9.400
      MAFPF16.56.52000
      PRUBF19.69.710.1
      VFMVF115.115.13000
      VFMVF46.36.21,000-0.1
  • Thời tiết
Số lượt truy cập: 467,696 | Đang Online: 2